Bảng giá thuê xe có tài xế · cập nhật 10/2026
Bảng giá thuê xe Ninh Thuận và 40 tuyến lân cận
Giá trọn gói một xe, in sẵn để bạn so sánh trước khi gọi. Đã gồm xăng dầu, tài xế, phí cầu đường, bến bãi. Chưa gồm VAT 8%. Lễ, Tết và chuyến đêm: báo giá trước qua Zalo, không phát sinh sau.
Đã gồm
- Xăng dầu, phí cầu đường, cao tốc, bến bãi, sân bay
- Tài xế, bảo hiểm hành khách
- Nước suối, khăn lạnh
- Chờ máy bay trễ (tuyến sân bay)
Chưa gồm
- VAT 8% (xuất hóa đơn khi cần)
- Ăn ở tài xế khi qua đêm: 300.000đ/đêm
- Vé tham quan, vé tàu, phí vào resort
- Quá giờ: 100.000đ/giờ (4–7 chỗ), 150.000đ/giờ (16 chỗ)
Giá in2026không đổi khi gọi
Mẹo: nhóm 8–12 người thuê 16 chỗ luôn rẻ hơn 2 xe 7 chỗ. Nhóm 6–7 người muốn thoải mái thì Limousine 10 chỗ.
Tóm tắt
- Sân bay Cam Ranh ↔ Phan Rang: 4 chỗ 500.000đ · 7 chỗ 700.000đ · 16 chỗ 1.200.000đ · Limousine 1.500.000đ.
- Trong tỉnh cả ngày: 1.200.000đ (4 chỗ) đến 2.600.000đ (34 chỗ).
- Sài Gòn → Phan Rang một chiều: 3.000.000đ (4 chỗ), 3.500.000đ (7 chỗ), 5.000.000đ (16 chỗ).
- Giá trọn gói chưa VAT 8%; lễ Tết +20–30% báo trước.
01 · Đưa đón sân bay
Sân bay Cam Ranh và Liên Khương, giá 1 chiều
| Tuyến / hành trình | Xe 4 chỗ | Xe 7 chỗ | Xe 16 chỗ | Limousine |
|---|---|---|---|---|
| Sân bay Cam Ranh ↔ Phan Rang, Ninh Thuận | 500.000đ | 700.000đ | 1.200.000đ | 1.500.000đ |
| Sân bay Cam Ranh ↔ Nha Trang | 300.000đ | 400.000đ | 700.000đ | 1.000.000đ |
| Sân bay Cam Ranh ↔ Mũi Né, Phan Thiết | 1.400.000đ | 1.600.000đ | 2.300.000đ | 3.000.000đ |
| Sân bay Cam Ranh ↔ Đà Lạt | 1.200.000đ | 1.400.000đ | 2.200.000đ | 2.400.000đ |
| Sân bay Liên Khương ↔ Đà Lạt | 250.000đ | 300.000đ | 700.000đ | 1.000.000đ |
| Sân bay Liên Khương ↔ Phan Rang | 1.000.000đ | 1.500.000đ | 2.000.000đ | 2.500.000đ |
02 · Xuất phát Phan Rang – Ninh Thuận
Trong tỉnh và đi các tỉnh
| Tuyến / hành trình | Xe 4 chỗ | Xe 7 chỗ | Xe 16 chỗ | Limousine 10 chỗ | Xe 29 chỗ | Xe 34 chỗ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| City tour trong tỉnh (1 ngày) | 1.200.000đ | 1.300.000đ | 1.600.000đ | 2.000.000đ | 2.300.000đ | 2.600.000đ |
| Phan Rang → Sân bay Cam Ranh (1 chiều) | 500.000đ | 700.000đ | 1.200.000đ | 1.500.000đ | 2.500.000đ | 3.000.000đ |
| Phan Rang → Sân bay Liên Khương (1 chiều) | 1.000.000đ | 1.500.000đ | 2.000.000đ | 2.500.000đ | 5.000.000đ | 5.500.000đ |
| Phan Rang → Đà Lạt (1 chiều) | 1.000.000đ | 1.500.000đ | 2.000.000đ | 2.500.000đ | 5.000.000đ | 5.500.000đ |
| Phan Rang → Đà Lạt (2N1Đ) | 2.300.000đ | 2.800.000đ | 4.000.000đ | 4.500.000đ | 7.000.000đ | 7.500.000đ |
| Phan Rang → Nha Trang (1 chiều) | 1.000.000đ | 1.500.000đ | 2.000.000đ | 2.500.000đ | 5.000.000đ | 5.500.000đ |
| Phan Rang → Nha Trang (2N1Đ) | 2.300.000đ | 2.800.000đ | 4.000.000đ | 4.500.000đ | 7.000.000đ | 7.500.000đ |
| Phan Rang → Mũi Né (1 chiều) | 1.200.000đ | 1.700.000đ | 2.200.000đ | 2.700.000đ | 5.500.000đ | 6.000.000đ |
| Phan Rang → Mũi Né (2N1Đ) | 2.500.000đ | 3.000.000đ | 4.200.000đ | 5.000.000đ | 7.500.000đ | 8.000.000đ |
| Phan Rang ↔ TP.HCM (2N1Đ) | 4.000.000đ | 4.500.000đ | 6.500.000đ | 8.000.000đ | 8.500.000đ | 9.500.000đ |
03 · Xuất phát TP.HCM
Sài Gòn đi Phan Thiết, Phan Rang, Đà Lạt, Nha Trang
| Tuyến / hành trình | Xe 4 chỗ | Xe 7 chỗ | Xe 16 chỗ | Limousine 10 chỗ | Xe 29 chỗ | Xe 34 chỗ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| HCM → Phan Thiết, Mũi Né (1 chiều) | 1.600.000đ | 1.800.000đ | 3.000.000đ | 4.000.000đ | 4.500.000đ | 5.000.000đ |
| HCM → Phan Thiết, Mũi Né (2N1Đ) | 2.800.000đ | 3.000.000đ | 4.000.000đ | 7.000.000đ | 6.500.000đ | 7.000.000đ |
| HCM → Phan Rang, Ninh Thuận (1 chiều) | 3.000.000đ | 3.500.000đ | 5.000.000đ | 6.000.000đ | 6.500.000đ | 7.500.000đ |
| HCM → Phan Rang, Ninh Thuận (2N1Đ) | 4.000.000đ | 4.500.000đ | 6.500.000đ | 8.000.000đ | 8.500.000đ | 9.500.000đ |
| HCM → Đà Lạt (1 chiều) | 3.000.000đ | 3.500.000đ | 5.000.000đ | 6.000.000đ | 6.500.000đ | 7.500.000đ |
| HCM → Đà Lạt (2N1Đ) | 4.000.000đ | 4.500.000đ | 6.500.000đ | 7.500.000đ | 8.500.000đ | 9.500.000đ |
| HCM → Nha Trang (1 chiều) | 4.000.000đ | 4.500.000đ | 6.000.000đ | 7.000.000đ | 8.000.000đ | 9.000.000đ |
| HCM → Nha Trang (2N1Đ) | 5.000.000đ | 5.500.000đ | 7.500.000đ | 9.000.000đ | 10.000.000đ | 10.500.000đ |
ⓘGói 2N1Đ gồm xe chờ qua đêm và chở về. Ngày thứ 3 trở đi tính thêm 1.000.000đ/ngày với xe 4–7 chỗ.
04 · Xuất phát Mũi Né – Phan Thiết
Mũi Né đi Phan Rang, Cam Ranh, Nha Trang, Đà Lạt
| Tuyến / hành trình | Xe 4 chỗ | Xe 7 chỗ | Xe 16 chỗ | Limousine 10 chỗ | Xe 29 chỗ | Xe 34 chỗ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Mũi Né → Phan Rang (1 chiều) | 1.200.000đ | 1.700.000đ | 2.200.000đ | 2.700.000đ | 5.500.000đ | 6.000.000đ |
| Mũi Né → Phan Rang (2N1Đ) | 2.500.000đ | 3.000.000đ | 4.200.000đ | 5.000.000đ | 7.500.000đ | 8.000.000đ |
| Mũi Né → Sân bay Cam Ranh (1 chiều) | 1.800.000đ | 2.000.000đ | 3.000.000đ | 4.000.000đ | 8.000.000đ | 8.500.000đ |
| Mũi Né → Nha Trang (1 chiều) | 1.800.000đ | 2.000.000đ | 3.000.000đ | 4.000.000đ | 8.000.000đ | 8.500.000đ |
| Mũi Né → Đà Lạt (1 chiều) | 1.200.000đ | 1.700.000đ | 2.200.000đ | 2.700.000đ | 5.500.000đ | 6.000.000đ |
| Mũi Né → TP.HCM (1 chiều) | 1.600.000đ | 1.800.000đ | 3.000.000đ | 4.000.000đ | 4.500.000đ | 5.000.000đ |
05 · Xuất phát Nha Trang
Nha Trang đi Ninh Thuận và các tỉnh
| Tuyến / hành trình | Xe 4 chỗ | Xe 7 chỗ | Xe 16 chỗ | Limousine 10 chỗ | Xe 29 chỗ | Xe 34 chỗ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nha Trang → Phan Rang (1 chiều) | 1.000.000đ | 1.400.000đ | 2.000.000đ | 2.500.000đ | 5.000.000đ | 5.500.000đ |
| Nha Trang → Phan Rang (2N1Đ) | 2.300.000đ | 2.800.000đ | 4.000.000đ | 4.500.000đ | 7.000.000đ | 7.500.000đ |
| Nha Trang → Đà Lạt (1 chiều) | 1.000.000đ | 1.500.000đ | 2.000.000đ | 2.500.000đ | 5.000.000đ | 5.500.000đ |
| Nha Trang → Mũi Né (1 chiều) | 1.800.000đ | 2.000.000đ | 3.000.000đ | 4.000.000đ | 8.000.000đ | 8.500.000đ |
| Nha Trang → TP.HCM (1 chiều) | 4.000.000đ | 4.500.000đ | 6.000.000đ | 7.000.000đ | 8.000.000đ | 9.000.000đ |
06 · Xuất phát Đà Lạt
Đà Lạt đi Phan Rang, sân bay, biển
| Tuyến / hành trình | Xe 4 chỗ | Xe 7 chỗ | Xe 16 chỗ | Limousine 10 chỗ | Xe 29 chỗ | Xe 34 chỗ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đà Lạt → Phan Rang (1 chiều) | 1.000.000đ | 1.500.000đ | 2.000.000đ | 2.500.000đ | 5.000.000đ | 5.500.000đ |
| Đà Lạt → Phan Rang (2N1Đ) | 2.300.000đ | 2.800.000đ | 4.000.000đ | 4.500.000đ | 7.000.000đ | 7.500.000đ |
| Đà Lạt → Sân bay Cam Ranh (1 chiều) | 1.200.000đ | 1.800.000đ | 2.500.000đ | 2.800.000đ | 7.000.000đ | 7.500.000đ |
| Đà Lạt → Mũi Né (1 chiều) | 1.200.000đ | 1.700.000đ | 2.200.000đ | 2.700.000đ | 5.500.000đ | 6.000.000đ |
| Đà Lạt → Nha Trang (1 chiều) | 1.000.000đ | 1.500.000đ | 2.000.000đ | 2.500.000đ | 5.000.000đ | 5.500.000đ |
| Đà Lạt → TP.HCM (1 chiều) | 3.000.000đ | 3.500.000đ | 5.000.000đ | 6.000.000đ | 6.500.000đ | 7.500.000đ |
| City tour Đà Lạt (1 ngày) | 1.200.000đ | 1.300.000đ | 1.600.000đ | 2.000.000đ | 2.300.000đ | 2.600.000đ |
07 · Tour trong tỉnh theo ngày
Ninh Thuận, Đà Lạt: thuê xe cả ngày
| Gói | Xe 4 chỗ | Xe 7 chỗ | Xe 16 chỗ | Limousine | Xe 29 chỗ | Xe 34 chỗ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| City tour Ninh Thuận (8–10 tiếng, không giới hạn điểm) | 1.200.000đ | 1.300.000đ | 1.600.000đ | 2.000.000đ | 2.300.000đ | 2.600.000đ |
| City tour Đà Lạt (8–10 tiếng) | 1.200.000đ | 1.300.000đ | 1.600.000đ | 2.000.000đ | 2.300.000đ | 2.600.000đ |
| Nửa ngày trong tỉnh (4 tiếng) | 700.000đ | 800.000đ | 1.000.000đ | 1.300.000đ | 1.500.000đ | 1.700.000đ |
Tuyến của bạn không có trong bảng?
Nhắn điểm đi, điểm đến, ngày và số người. Có giá trong 5 phút, giờ hành chính lẫn cuối tuần.
Hỏi nhanh
Về bảng giá
Giá có đổi theo giá xăng không?
Bảng giá rà lại mỗi quý. Giá đã chốt qua Zalo cho chuyến cụ thể thì giữ nguyên dù xăng tăng.
Lễ, Tết tăng bao nhiêu?
Thường 20–30% cho các ngày cao điểm (30/4, 2/9, Tết). Báo trước khi chốt, không phát sinh sau.
Khứ hồi hoặc thuê nhiều ngày có giảm?
Khứ hồi trong ngày giảm 10%. Thuê từ 3 ngày giảm 5–10% tùy loại xe. Doanh nghiệp theo tháng có đơn giá riêng.
Muốn hóa đơn VAT thì cộng bao nhiêu?
Cộng 8% trên giá trong bảng. Xuất hóa đơn điện tử trong ngày.
Dịch vụ
Tuyến đường
Trang bảng giá là đích nút "Giá" trên mobile. Mỗi hub và pillar đều link về đây bằng anchor "bảng giá".